425 lượt xem

Thép hình i

Thép hình i
Rate this post

Thép hình i – Báo giá thép hình i mới nhất hiện nay

Bảng báo giá thép hình I  được tổng hợp chi tiết nhiều thông số quan trọng đặc biệt là giá thép hình I mang tới cho khách hàng cái nhìn tổng quan về giá hiện nay trên thị trường để cân nhắc mua hàng.

Bảng báo giá thép hình I cập nhật

 

Cũng như các loại thép hình Thép hình I được ứng dụng rất nhiều trong công nghiệp và xây dựng bởi có kết cấu vững chắc, độ bền, tuổi thọ cao.

Thép hình I được ứng dụng trong các công trình nhà tiền chế, khung sườn kho xưởng, làm nhịp cầu, tấm chắn. Bởi vì thế giá thép hình I được nhiều người quan tâm.

Thép I    
Tên hàng Kg/Cây Đơn vị tính Đơn giá
I100 43.8 Cây 6m 558.600
I100*5.9*3TQ 42 Cây 6m 525.000
I120vn 54 Cây 6m 701.600
I120TQ 52.2 Cây 6m 600.000
I150*5*7HQ 84 Cây 6m 1.090.600
I150*5*7m 84 Cây 6m 927.200
I198*99*4.5*7TQ 109.2 Cây 6m 1.155.000
I198*99*4.5*7jinxi 109.2 Cây 6m 1.175.000
I200*100*5.5*8HQ 127.8 Cây 6m 1.380.000
I200*100*5.5*8TQ 127.8 Cây 6m 1.342.000
I200*100jinxi 127.8 Cây 6m 1.332.000
I248*124*5*8TQ 154.2 Cây 6m 1.520.000
I248*124*5*8jinxi 154.2 Cây 6m 1.560.000
I250*125*6*9TQ 177.6 Cây 6m 1.735.000
I250*125*6.4*7.9 177.6 Cây 6m 1.796.000
I298*149*5.5*8jinxi 192 Cây 6m 1.868.000
I298*149*5.5*8TQ 192 Cây 6m 1.910.000
I300*150*6.5*9TQ 220.2 Cây 6m 2.260.000
I300*150jinxi 220.2 Cây 6m 2.307.000
I346*174*6*6TQ 248.4 Cây 6m 2.537.000
I350*175*7*11TQ 297.6 Cây 6m 3.019.000
I350*175*7*11JINXI 297.6 Cây 6m 3.038.000
I396*199*7*11JINXI 339.6 Cây 6m 3.568.000
I400*200*8*13JINXI 396 Cây 6m 4.160.000
I446*199*8*12TQ 397.2 Cây 6m 4.173.000
I450*200*9*14TQ 456 Cây 6m 4.690.000
I450*200*9*14JINXI 456 Cây 6m 4.692.000
I496*199*9*14HQ 477 Cây 6m 5.110.000
I500*200*10*16TQ 537.6 Cây 6m 5.949.000
I500*200*10*16JINXI 537.6 Cây 6m 5.552.000
I596*199*10*15HQ 567.6 Cây 6m 5.862.000
I600*200*11*17JINXI 636 Cây 6m 6.380.000
I700*300*13*24HQ 1.110 Cây 6m 11.812.000
I800*300*14*26JINXI 1260 Cây 6m 13.460.000

Thép hình I cấu trúc và ứng dụng

Thép hình chữ I với thiết kế khá giống với thép hình chữ H nhưng được cắt bớt phần thép ngang nên nhìn giống chữ I hơn là chữ H

Thép hình chữ I thường có khối lượng nhẹ hơn thép hình chữ H cùng loại.

Thép hình chữ I cũng như thép hình chữ H là sản phẩm thường được sử dụng cho công trình như nhà ở, kết cấu nhà tiền chế cho đến các kiến trúc cao tầng, cấu trúc nhịp cầu lớn, tấm chắn sàn….

Điểm khác biệt chính là áp lực chịu lên mỗi công trình khi được đưa vào vận hành khác nhau thì lúc này nhà thầu sẽ quyết định sử dụng thép hình chữ I hoặc chữ H

Nếu công trình phải chịu tải trọng ngang đáng kể thì thay vì dùng thép hình chữ I thì sẽ phải dùng thép hình chữ H.

Tiêu chuẩn thép I

– Mác thép của Nga : CT3 , … theo tiêu chuẩn : GOST 380 – 88.

– Mác thép của Nhật : SS400, …theo tiêu chuẩn: JIS G 3101, SB410, 3010.

– Mác thép của Trung Quốc : SS400, Q235B….theo tiêu chuẩn: JIS G3101, SB410, 3010.

– Mác thép của Mỹ: A36,…theo tiêu chuẩn : ATSM A36.

Đặc điểm của thép hình chữ I

Thép hình chữ I cũng tương tự như các sản phẩm thép hình khác:

+ Có trọng lượng vừa phải, đối xứng và độ bền rất cao.

+ Có độ cứng cao, đặc chắc

+ Có khả năng chống chịu thời tiết khắc nghiệt ở Việt Nam

+ Khả năng chống chịu độ ăn mòn hóa chất, muối mặn

Thép hình chữ I được sản xuất với rất nhiều những kích thước khác nhau để phù hợp với các công trình lớn nhỏ khác nhau.